Mã bưu chính (Zip Postal Code) các tỉnh thành Việt Nam 2017

45

Cùng đến với danh sách mã bưu chính (Zip Postal Code) của các tỉnh thành Việt Nam, với thông tin mới nhất được cập nhật vào năm 2017 .

Mã bưu chính là gì ? Zip Postal Code là gì ?

Mã bưu chính (Hay còn gọi là Zip Postal Code, Zip code, Postal Code,…) là hệ thống mã được quy định bởi liên hiệp bưu chính toàn cầu, giúp định vị khi chuyển thư, bưu phẩm, hoặc dùng để khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng mà yêu cầu mã số này.

Mã bưu chính là một chuỗi ký tự viết bằng chữ, hoặc bằng số hoặc có thể là tổ hợp của số và chữ, được viết bổ sung vào địa chỉ nhận thư với mục đích tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.

Nếu bạn đăng ký thông tin ở những website nước ngoài thường họ sẽ yêu cầu bạn nhập Postal code (mã bưu chính) của tỉnh thành bạn đang lưu trú. Dưới đây là list các mã bưu chính của Việt Nam mới nhất 6 số (trước đây là 5 số). Một số thuật ngữ bạn nên lưu ý:

  • Postal Code: Mã bưu chính
  • ZIP code (Mã vùng của Bưu Điện)
  • Area code (Mã vùng điện thoại của một tỉnh)
  • Country code (Mã vùng điện thoại của một nước) – (Việt Nam là 084)

Cấu trúc mã  bưu chính mới của Việt Nam gồm 6 số như sau:

Ví dụ: mã bưu chính Hồ CHí Minh = 70000

  • 2 chữ số đầu tiên là mã của tỉnh ( TP.HCM là 70; Hà Nội là 10).
  • 2 số tiếp theo là mã của quận , huyện, thị xã….
  • Số thứ 5 là phừong, xã, thị trấn.
  • Số thứ 6 là cụ thể vị trí.

Danh sách Mã bưu chính (Zip Postal Code) tỉnh thành Việt Nam 2017

Mã Bưu Chính Việt Nam 2017

Số thứ tựTỉnh/Thành PhốZip Code
1An Giang880000
2Bà Rịa Vũng Tàu790000
3Bạc Liêu260000
4Bắc Kạn960000
5Bắc Giang220000
6Bắc Ninh790000
7Bến Tre930000
8Bình Dương590000
9Bình Định820000
10Bình Phước830000
11Bình Thuận800000
12Cà Mau970000
13Cao Bằng270000
14Cần Thơ900000
15Đà Nẵng550000
16Điện Biên380000
17Đắk Lắk630000
18Đắc Nông640000
19Đồng Nai810000
20Đồng Tháp870000
21Gia Lai600000
22Hà Giang310000
23Hà Nam400000
24Hà Nội100000
25Hà Tĩnh480000
26Hải Dương170000
27Hải Phòng180000
28Hậu Giang910000
29Hòa Bình350000
30TP. Hồ Chí Minh700000
31Hưng Yên160000
32Khánh Hoà650000
33Kiên Giang920000
34Kon Tum580000
35Lai Châu390000
36Lạng Sơn240000
37Lào Cai330000
38Lâm Đồng670000
39Long An850000
40Nam Định420000
41Nghệ An460000 - 470000
42Ninh Bình430000
43Ninh Thuận660000
44Phú Thọ290000
45Phú Yên620000
46Quảng Bình510000
47Quảng Nam560000
48Quảng Ngãi570000
49Quảng Ninh200000
50Quảng Trị520000
51Sóc Trăng950000
52Sơn La360000
53Tây Ninh840000
54Thái Bình410000
55Thái Nguyên250000
56Thanh Hoá440000 - 450000
57Thừa Thiên Huế530000
58Tiền Giang860000
59Trà Vinh940000
60Tuyên Quang300000
61Vĩnh Long890000
62Vĩnh Phúc280000
63Yên Bái320000
Mã bưu chính (Zip Postal Code) của các tỉnh thành Việt Nam năm 2017.
Đánh giá sao từ người đọc :
[ Tổng : 0 - Trung bình: 0 ]

LEAVE A REPLY