Hướng dẫn liệt kê bảng ARP trên ESXi với esxcli

980

Đôi khi việc quản lý máy chủ ESXi cần việc kiểm tra các nguyên nhân tại sao mạng (network) không thông ? Một trong những bước cơ bản đó chính là kiểm tra thông tin ARP trên ESXi tại đường truyền mạng mà máy chủ ESXi đang kết nối. Điều đó giúp ta xác định các vấn đề liên quan đến lớp 2 (TCP/IP) có đang phát sinh lỗi hay không ?

Vậy làm thế nào để liệt kê thông tin bảng ARP trên ESXi

Chúng ta sẽ liệt kê thông tin bảng ARP trên môi trường shell của ESXi. Nếu bạn nghĩ lệnh “arp” trên Unix hoạt động thì tiếc thay điều đó không xảy ra. Thay vào đó ESXi có công cụ riêng mang tên “esxcli” giúp hỗ trợ kiểm tra, thống kê và cấu hình rất nhiều chức năng trên môi trường shell máy chủ ESXi.

# esxcli 
Usage: esxcli [options] {namespace}+ {cmd} [cmd options]

Options:
  --formatter=FORMATTER
                        Override the formatter to use for a given command. Available formatter: xml, csv, keyvalue
  --debug               Enable debug or internal use options
  --version             Display version information for the script
  -?, --help            Display usage information for the script

Available Namespaces:
  device                Device manager commands
  elxnet                elxnet esxcli functionality
  esxcli                Commands that operate on the esxcli system itself allowing users to get additional information.
  fcoe                  VMware FCOE commands.
  graphics              VMware graphics commands.
  hardware              VMKernel hardware properties and commands for configuring hardware.
  hpbootcfg             HP Boot Configuration Utility
  hptestevent           HP Test Event Utility
  iscsi                 VMware iSCSI commands.
  network               Operations that pertain to the maintenance of networking on an ESX host. This includes a wide variety of commands to manipulate virtual networking components
  ....

Chúng ta sẽ chỉ chú trọng vào chức năng hỗ trợ “network” của lệnh “esxcli“.

# esxcli network
Usage: esxcli network {cmd} [cmd options]

Available Namespaces:
  firewall              A set of commands for firewall related operations
  ip                    Operations that can be performed on vmknics
  nic                   Operations having to do with the configuration of Network Interface Card and getting and updating the NIC settings.
  port                  Commands to get information about a port
  sriovnic              Operations having to do with the configuration of SRIOV enabled Network Interface Card and getting and updating the NIC settings.
  vm                    A set of commands for VM related operations
  vswitch               Commands to list and manipulate Virtual Switches on an ESX host.
  diag                  Operations pertaining to network diagnostics

Chính xác thì câu lệnh sau sẽ giúp liệt kê bảng địa chỉ ARP trên ESXi môi trường shell.

# esxcli network ip neighbor list
Neighbor       Mac Address        Vmknic    Expiry  State  Type   
-------------  -----------------  ------  --------  -----  -------
192.168.1.102  00:0c:29:be:aa:cc  vmk0    1092 sec         Unknown
192.168.1.1    00:10:db:ff:bb:00  vmk0     531 sec         Unknown
192.168.1.250  00:50:56:80:cc:f7  vmk0    1149 sec         Unknown

Cực kì đơn giản phải không nào. Hy vọng qua bài viết này, cuongquach.com đã giúp bạn xem thông tin bảng ARP trên ESXi.

Previous articleCách download video trên Vimeo
Next articleTài liệu lập trình Kotlin Tiếng Việt – Trần Duy Thanh
Bạn đang theo dõi website "https://cuongquach.com/" nơi lưu trữ những kiến thức tổng hợp và chia sẻ cá nhân về Quản Trị Hệ Thống Dịch Vụ & Mạng, được xây dựng lại dưới nền tảng kinh nghiệm của bản thân mình, Quách Chí Cường. Hy vọng bạn sẽ thích nơi này !

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here